Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swap”

118 câu thật có từ swap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swap nghĩa là trao đổi. swap là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange or give (something) in exchange for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swap

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For chemical equations, the drop and swap rule should be followed.

    Từ trong câu: swap, chemical, equation, drop, rule, follow

    «NCEA Level 1 Science/Properties and changes of matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191131 (bản sửa đổi 4620657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If I should borrow his clothes and come home in 'em you'd swap 'em for a straight-jacket.

    Từ trong câu: swap, jacket, borrow, clothes, come, home, they, straight

    Charles Eustace Merriman, Letters from a Son to His Self-Made Father Being the Replies to Letters from a Self-Made Merchant to His Son. Nguồn: Project Gutenberg #54880. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng swap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swap yarns24 lần
swap partition32 lần
palette swap13 lần
swap hosses12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swap trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ swap hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swap: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.