Câu tiếng Anh có từ “swap”
113 câu thật có từ swap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swap nghĩa là trao đổi. swap là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange or give (something) in exchange for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swap
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
While yet he shook hands with the girls, and swapped short replies for long questions, I became conscious of something odd in the air.
Từ trong câu: swap, shake, hand, girl, short, reply, long, question
Alice MacGowan, The Million-Dollar Suitcase. Nguồn: Project Gutenberg #29877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng swap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| swap yarns | 24 lần |
| swap partition | 32 lần |
| palette swap | 13 lần |
| swap hosses | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swap trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ swap hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swap: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.