Câu tiếng Anh có từ “swap”
118 câu thật có từ swap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swap nghĩa là trao đổi. swap là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange or give (something) in exchange for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swap
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This location will be used to swap corner pieces in and out, greatly simplifying later processes.
Từ trong câu: swap, location, use, corner, piece, out, greatly, simplify
«How to Solve the Rubik's Cube/Beginner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234312 (bản sửa đổi 4394114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We could go through the process Judge Kaplan describes, I suppose, just as when the VCR was invented we could have taped movies from television and swapped them with our friends.
Từ trong câu: swap, go, process, judge, describe, suppose, invent, tape
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The sticky bit, formally known as the save text on swap bit, derives its name from its original purpose.
Từ trong câu: sticky, bit, formally, know, save, text, swap, derive
«Linux server administration/Security», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159377 (bản sửa đổi 2582255). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng swap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| swap yarns | 24 lần |
| swap partition | 32 lần |
| palette swap | 13 lần |
| swap hosses | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swap trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ swap hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swap: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.