Câu tiếng Anh có từ “surrounding”
114 câu thật có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surrounding nghĩa là xung quanh. surrounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: closely encircling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surrounding
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The surrounding country is being well patrolled, and we cannot well be taken by surprise....
Từ trong câu: surrounding, surround, country, well, can, take, surprise
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would you tell us all the circumstances surrounding that event as best you can remember them?
Từ trong câu: surrounding, tell, circumstance, surround, event, best, remember
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How the influences of the surrounding world can get down into the body of the parent and affect the egg is unknown.
Từ trong câu: surrounding, influence, surround, world, get, down, body, parent
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Trips can be made to the surrounding islands, famous for their volcanic mountains and tropical verdure.
Từ trong câu: tropical, surrounding, trip, make, surround, island, famous, mountain
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One or two lights could be seen flickering, and the spires of several churches to rise out of the surrounding haze.
Từ trong câu: church, surrounding, light, see, several, rise, out, surround
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But when a young lady is to be a heroine, the perverseness of forty surrounding families cannot prevent her.
Từ trong câu: family, forty, prevent, heroine, surrounding, surround, young, lady
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrounding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrounding trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surrounding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrounding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrounding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrounding: Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.