Câu tiếng Anh có từ “surrounding”
117 câu thật có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surrounding nghĩa là xung quanh. surrounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: closely encircling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surrounding
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Bédous, by this time, must also have more population, as it certainly has more wealth than any of the surrounding places.
Từ trong câu: wealth, surrounding, surround, time, population, certainly, place
Hilaire Belloc, The Pyrenees. Nguồn: Project Gutenberg #75369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We know equally that it must be a very difficult one, otherwise the creatures would have come down and overrun the surrounding country.
Từ trong câu: equally, surrounding, know, difficult, otherwise, creature, come, down
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, the surrounding country was disturbed, the Dutch population had to be watched, and there were constant rumours of the approach of commandoes.
Từ trong câu: population, surrounding, constant, disturb, rumor, rumour, moreover, surround
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We must certainly go”—such was the relief of finding that things still happened, and indeed they appeared the brighter for the mist surrounding them.
Từ trong câu: finding, surrounding, certainly, go, relief, find, thing, still
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the sources of evil surrounding the former, since her coming to Highbury, she was persuaded that she must herself have been the worst.
Từ trong câu: source, surrounding, surround, evil, former, since, come, persuade
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrounding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrounding trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surrounding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrounding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrounding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrounding: Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.