Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surrounding”

114 câu thật có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surrounding nghĩa là xung quanh. surrounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: closely encircling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surrounding

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Calls for organizers had been coming in from the surrounding district and there were demands for a mass convention to discuss conditions in the industry.

    Từ trong câu: surrounding, discuss, convention, organizer, mass, call, come, surround

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are few settlements and fewer tracks among the surrounding swamps and forests.

    Từ trong câu: track, surrounding, settlement, few, among, surround, forest

    F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a fine garden belonging to and surrounding the house, having two good wells, coach-house, stables, cow-house, &c.

    Từ trong câu: stable, surrounding, surround, coach, cow, fine, garden, belong

    Fanny Parkes Parlby, Wanderings of a pilgrim in search of the picturesque, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74042. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moreover, the surrounding country was disturbed, the Dutch population had to be watched, and there were constant rumours of the approach of commandoes.

    Từ trong câu: population, surrounding, constant, disturb, rumor, rumour, moreover, surround

    Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a result, there is much information surrounding voyeurism that currently goes unknown (Science Direct Topics, n.d.).

    Từ trong câu: topic, direct, surrounding, much, currently, information, result, surround

    «Motivation and emotion/Book/2019/Voyeurism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252971 (bản sửa đổi 2755481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrounding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrounding trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surrounding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrounding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrounding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrounding: Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.