Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surrounding”

114 câu thật có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surrounding nghĩa là xung quanh. surrounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: closely encircling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surrounding

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “You get a magnificent view of the surrounding country, and when you have looked at it you come down again.”

    Từ trong câu: magnificent, surrounding, get, view, surround, country, look, come

    Archibald Marshall, Peggy in Toyland. Nguồn: Project Gutenberg #68749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The priest with his purifications is an "exorcist" who sets free those who have fallen victims to the surrounding powers of darkness.

    Từ trong câu: exorcist, surrounding, priest, set, free, fall, victim, surround

    Erwin Rohde, Psyche: The Cult of Souls and Belief in Immortality among the Greeks. Nguồn: Project Gutenberg #66555. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is not the first time that such phone hacking allegations surrounding the Royal Family have made the headlines.

    Đây không phải là lần đầu tiên những cáo buộc hack điện thoại như vậy xung quanh Hoàng gia được đưa lên báo chí.

    Từ trong câu: headline, phone, allegation, hack, surrounding, first, time, surround

    «Arrests over phone-tap of British royal family», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46885 (bản sửa đổi 4689740). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrounding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrounding trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surrounding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrounding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrounding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrounding: Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.