Câu tiếng Anh có từ “surrounding”
117 câu thật có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surrounding nghĩa là xung quanh. surrounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: closely encircling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surrounding
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She spoke so brightly that it seemed as though her face might have shone in the gloom surrounding her.
Từ trong câu: surrounding, speak, brightly, seem, though, face, shine, surround
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It might also be called the center of a large German element whose forefathers settled much of the surrounding country.
Từ trong câu: surrounding, call, center, large, element, settle, much, surround
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This Broad Street pavement was lying square with more modern walls surrounding it, and it may not be doubted that buildings continuously occupied the site.
Từ trong câu: pavement, continuously, surrounding, broad, street, lie, square, modern
W. R. Lethaby, Londinium, Architecture and the Crafts. Nguồn: Project Gutenberg #66260. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrounding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrounding trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surrounding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrounding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrounding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrounding: Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.