Câu tiếng Anh có từ “surplus”
142 câu thật có từ surplus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surplus nghĩa là dư thừa. surplus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity much larger than is needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surplus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Trina kept the surplus in a chamois-skin sack she had made from an old chest protector.
Từ trong câu: surplus, keep, skin, sack, make, old, chest
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After the transfer of all surplus votes had been completed, the work of the returning officer again became very simple.
Từ trong câu: surplus, transfer, vote, complete, work, return, officer, again
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His treatment of the surplus and the trust in their relation to the tariff had been superficial.
Từ trong câu: superficial, surplus, treatment, trust, relation
Ida M. Tarbell, The Tariff in Our Times. Nguồn: Project Gutenberg #59763. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We could not, however, if the operation had not taken place, have applied our surplus revenue with advantage to the reduction of debt.
Từ trong câu: reduction, surplus, however, operation, take, place, apply, revenue
John Morley, The Life of William Ewart Gladstone, Vol. 1 (of 3) 1809-1859. Nguồn: Project Gutenberg #21091. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then we had a scramble among the larger children for the nuts and surplus, and when the fights had subsided gave them some piastre notes.
Từ trong câu: scramble, surplus, subside, among, large, child, nut, fight
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surplus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surplus revenue | 116 lần |
| consumer surplus | 61 lần |
| surplus profit | 122 lần |
| producer surplus | 32 lần |
| surplus revenues | 25 lần |
| unconsumed surplus | 11 lần |
| surplus population | 126 lần |
| surplus produce | 113 lần |
| budget surplus | 20 lần |
| surplus earnings | 15 lần |
| cognitive surplus | 30 lần |
| agricultural surplus | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surplus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surplus trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ surplus hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surplus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surplus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surplus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surplus: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.