Câu tiếng Anh có từ “superfluous”
141 câu thật có từ superfluous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superfluous nghĩa là thừa thãi. superfluous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: serving no useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superfluous
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
What may be the purpose of such attention on seemingly superfluous matters?
Từ trong câu: superfluous, purpose, attention, matter
«Book Reviews/Dead Souls», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129825 (bản sửa đổi 2214573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I am taking away the superfluous," answered the sage, "so that what is left may flourish the better."
Nhà hiền triết trả lời: “Tôi đang lấy đi những gì không cần thiết để những gì còn lại có thể phát triển tốt hơn”.
Từ trong câu: superfluous, take, away, answer, sage, leave, flourish, better
Jean de La Fontaine, The Original Fables of La Fontaine Rendered into English Prose by Fredk. Colin Tilney. Nguồn: Project Gutenberg #15946. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, one might easily look like a worse thing; and, thank God, I never had much superfluous flesh!”
Từ trong câu: superfluous, well, easily, look, like, bad, thing, thank
Rhoda Broughton, Lavinia. Nguồn: Project Gutenberg #72772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may not, however, be superfluous to point out a little more precisely the special form his tautology assumes.
Từ trong câu: superfluous, however, point, out, little, precisely, special, form
Paul Elmer More, Shelburne Essays, Third Series. Nguồn: Project Gutenberg #39447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Congreve's reputation is so extensive, and his works so generally read, that any specimen of his poetry may be deemed superfluous.
Từ trong câu: superfluous, mr, reputation, extensive, work, generally, read, specimen
Theophilus Cibber, The Lives of the Poets of Great Britain and Ireland (1753) Volume IV.. Nguồn: Project Gutenberg #12014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I feel I am doing good to suffering humanity--he may get rid of a little of his superfluous flesh by the exertion.
Từ trong câu: superfluous, feel, do, good, suffer, humanity, get, rid
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Un may be used as an indefinite article, but such an article is generally superfluous.
Từ trong câu: indefinite, superfluous, use, article, generally
«Novial/AIL Numeral Suffixes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86716 (bản sửa đổi 4431085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Miss Spelman also informs me that her niece 'is coming;' so I feel that any opinion I may express on the subject is superfluous.
Từ trong câu: niece, superfluous, miss, inform, come, feel, opinion, express
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng superfluous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superfluous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superfluous trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ superfluous hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superfluous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superfluous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superfluous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superfluous: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.