Câu tiếng Anh có từ “suicide”
316 câu thật có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suicide nghĩa là tự tử. suicide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of killing yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suicide
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Ten of the deaths were caused by suicide attacks.
Từ trong câu: suicide, ten, death, cause, attack
«Iraqis vote in massive numbers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3947 (bản sửa đổi 4820323). · English Wikinews · CC BY 2.5
In these experiments he was supported by a relative of his wife by the name of Fraeulein Lulu, who later committed suicide.
Từ trong câu: suicide, experiment, support, relative, wife, name, late, commit
Various, Trials of war criminals before the Nuernberg military tribunals under control council law no. 10, volume I. Nguồn: Project Gutenberg #54899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This fact is emphasized by the recent suicide of a convict's wife, in one of our New England States, after having killed her two children.
Từ trong câu: suicide, fact, emphasize, recent, wife, new, state, kill
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The problem of suicide by self-inflicted gunshot wound is recognized by some gun groups.
Từ trong câu: gunshot, problem, suicide, self, wind, recognize, gun, group
«Reports of at least fourteen dead this week due to gun-related suicides in the United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=661122 (bản sửa đổi 4824890). · English Wikinews · CC BY 2.5
The second explosion was caused by a suicide bomber disguised as a police officer.
Từ trong câu: disguise, bomber, second, explosion, cause, suicide, police, officer
«Double bomb blasts kill at least twelve in northern Caucasus», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=168854 (bản sửa đổi 4816849). · English Wikinews · CC BY 2.5
Her mental health begins to deteriorate rapidly and she is haunted by Lewis's suicide.
Từ trong câu: deteriorate, mental, health, begin, rapidly, haunt, suicide
«Smile 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1170165 (bản sửa đổi 10722303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suicide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suicide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suicide trong kho câu?
- Kho câu có 316 câu có từ suicide hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suicide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suicide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suicide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suicide: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.