Câu tiếng Anh có từ “subscriber”
117 câu thật có từ subscriber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subscriber nghĩa là người đăng ký. subscriber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who expresses strong approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subscriber
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Subscribers can pay with a credit card or by special cards which are bought in shops and enter the codes online.
Từ trong câu: subscriber, pay, credit, card, special, buy, shop, enter
«Xbox Network», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121265 (bản sửa đổi 10971630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The number of subscribers is limited to one hundred, which number is nearly filled, and includes the names of some of our leading gentry.
Từ trong câu: subscriber, number, limit, hundred, nearly, fill, include, name
Various, The Harmonicon. Part the First. Nguồn: Project Gutenberg #57033. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The concert was to be held, alternately, at the houses of the principal subscribers, whose apartments, and inclinations, should best be suited to the purpose.
Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức luân phiên tại nhà của những người đăng ký chính, những người có căn hộ và độ nghiêng phù hợp nhất với mục đích.
Từ trong câu: subscriber, concert, hold, house, principal, apartment, best, suit
Fanny Burney, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 2 of 5). Nguồn: Project Gutenberg #37438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Induction of this sort causes the annoyance, familiar in single telephonic circuits, of being obliged to overhear other subscribers, whose wires are often far away from our own.
Từ trong câu: overhear, induction, sort, cause, annoyance, familiar, single, circuit
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subscriber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscriber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscriber trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ subscriber hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subscriber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscriber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscriber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscriber: Tương lai với will (13 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.