Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subscriber”

120 câu thật có từ subscriber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subscriber nghĩa là người đăng ký. subscriber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who expresses strong approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subscriber

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is a public library, containing nearly a hundred volumes, free to all subscribers.

    Từ trong câu: subscriber, public, library, contain, nearly, hundred, volume, free

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are channels — for one-way broadcasting of messages — with unlimited subscribers.

    Từ trong câu: subscriber, channel, way, broadcast, message, unlimited

    «Telegram (software)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470369 (bản sửa đổi 10943772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the whole country round there was only one newspaper subscriber, and that was in Gentryville, Indiana, for a weekly paper from Louisville.

    Từ trong câu: subscriber, weekly, whole, country, round, newspaper, paper

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subscriber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delinquent subscriber13 lần
million subscriber142 lần
broadband subscriber8 lần
digital subscriber38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscriber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscriber trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ subscriber hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subscriber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscriber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscriber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscriber: Tương lai với will (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.