Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subscriber”

120 câu thật có từ subscriber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subscriber nghĩa là người đăng ký. subscriber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who expresses strong approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subscriber

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This document also answers some questions that have plagued subscribers of both services.

    Từ trong câu: subscriber, document, answer, question, plague, service

    «XM and Sirius submit FCC transfer request», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=63046 (bản sửa đổi 568494). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But it appears that the subscribers have obtained the permission asked for.

    Từ trong câu: subscriber, permission, appear, obtain, ask

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How did you learn that he was a subscriber to Pravda and the other Russian publications you have mentioned?

    Từ trong câu: subscriber, learn, publication, mention

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bath Room has been well attended this year, and we are happy to say the list of subscribers gives promise of a good season.”

    Từ trong câu: subscriber, bath, room, well, attend, year, happy, list

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can podcast according to their own schedule while bearing in mind that subscribers will expect the frequency that has been pre-established.

    Họ có thể podcast theo lịch trình của riêng mình đồng thời lưu ý rằng người đăng ký sẽ mong đợi tần suất đã được thiết lập trước.

    Từ trong câu: frequency, subscriber, pre, schedule, establish, accord, bear, mind

    «User-Generated Content in Education/Podcasting in the 21st Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254903 (bản sửa đổi 4371669). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng subscriber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delinquent subscriber13 lần
million subscriber142 lần
broadband subscriber8 lần
digital subscriber38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscriber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscriber trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ subscriber hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subscriber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscriber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscriber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscriber: Tương lai với will (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.