Câu tiếng Anh có từ “subscriber”
120 câu thật có từ subscriber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subscriber nghĩa là người đăng ký. subscriber là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who expresses strong approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subscriber
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Good Teams and Coaches, with careful and obliging drivers, will be provided by the subscribers."
Từ trong câu: subscriber, good, team, coach, careful, oblige, driver, provide
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The magazine was conducted by a committee composed of a director, two editors, "and other illustrious persons" elected by the subscribers.
Từ trong câu: subscriber, magazine, conduct, committee, compose, director, editor, person
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The subscription price is Two Guineas, and the number of copies will, as far as possible, be regulated by the list of subscribers.
Từ trong câu: subscriber, subscription, price, number, copy, far, possible, regulate
Various, Notes and Queries, Number 234, April 22, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subscriber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscriber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscriber trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ subscriber hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subscriber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscriber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscriber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscriber: Tương lai với will (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.