Câu tiếng Anh có từ “straw”
388 câu thật có từ straw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straw nghĩa là rơm rạ. straw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant fiber used e.g. for making baskets and hats or as fodder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straw
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Under our little Doctor bricks had to be made, whether there was straw or not!
Từ trong câu: straw, little, doctor, brick, make, whether
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a hut made of straw to live in.
Từ trong câu: straw, hut, make, live
«Shankar Math, Barishal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246135 (bản sửa đổi 10850323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In his oratory there were two straw prie-Dieu, and there was an armchair, also in straw, in his bedroom.
Từ trong câu: bedroom, straw, armchair
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There is a straw pallet," Marguérite added, "where you can sleep, and nobody the wiser."
Từ trong câu: rite, pallet, straw, add, sleep, nobody, wise
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Inside of the ride there is hay or straw for the people to sit on.
Từ trong câu: hay, inside, ride, straw, people, sit
«Hayride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558361 (bản sửa đổi 8036819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A ramshackle platform improvised upon a trolley struggled through the swarming straw hats to a street corner, and there was some speaking.
Từ trong câu: trolley, platform, struggle, straw, hat, street, corner, speak
H. G. Wells, The Research Magnificent. Nguồn: Project Gutenberg #1138. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the wheat crop failed, he threshed the straw at a dead loss to demonstrate how little grain there was, and thus prove his case against Providence.
Từ trong câu: fail, demonstrate, loss, wheat, crop, straw, dead, little
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a difference in the intensity of heat; insurrection is often a volcano, revolt is often only a fire of straw.
Từ trong câu: volcano, intensity, heat, difference, often, fire, straw
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng straw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straw trong kho câu?
- Kho câu có 388 câu có từ straw hoặc các dạng của từ, trích từ 287 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straw: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.