Câu tiếng Anh có từ “stimulus”
154 câu thật có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulus nghĩa là sự kích thích. stimulus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Dull colors on walls have a calming effect, theoretically keeping students from being distracted by bright colors and excessive stimuli.
Màu xỉn trên tường có tác dụng xoa dịu, về mặt lý thuyết giúp học sinh không bị phân tâm bởi màu sắc tươi sáng và kích thích quá mức.
Từ trong câu: stimulus, stimuli, excessive, distract, dull, color, wall, calm
«Survey of Communication Study/Chapter 3 - Nonverbal Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210945 (bản sửa đổi 4619531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus the intensity of stimulus is increased by repetition; in the limiting case where the interval between successive stimulus is zero, the stimulus becomes continuous.
Từ trong câu: successive, repetition, stimulus, thus, intensity, increase, limit, case
Jagadis Chandra Bose, Life Movements in Plants, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #40050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can also be elicited by other types of emotions as a response to certain stimuli.
Từ trong câu: response, stimuli, type, stimulus, emotion, certain
«Motivation and emotion/Book/2015/Laughter and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200328 (bản sửa đổi 1623200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The idea may be impressed by a repetition of the stimulus, by association with allied ideas, or by sensory contacts.
Từ trong câu: sensory, idea, impress, repetition, stimulus, association, ally, contact
Daniel G. Brinton, Religions of Primitive Peoples. Nguồn: Project Gutenberg #61220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We are now confronted by the task of giving the supposed symbolisation of the dental stimulus an explanation of a different kind.
Từ trong câu: dental, now, confront, task, give, suppose, stimulus, explanation
Sigmund Freud, The Interpretation of Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #66048. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimulus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulus trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.