Câu tiếng Anh có từ “stimulus”
154 câu thật có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulus nghĩa là sự kích thích. stimulus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After each test, subjects were asked to identify what kind of stimulus had occurred.
Từ trong câu: stimulus, test, subject, ask, identify, kind, occur
«Sensory Systems/Multisensory Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=374875 (bản sửa đổi 3119038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was indeed but a passing trance, that only made me feel with renewed acuteness so soon as, the unnatural stimulus ceasing to operate, I had returned to my old habits.
Từ trong câu: habit, operate, stimulus, indeed, pass, make, feel, renew
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had only increased the dangers of inflation by the stimulus it imparted and the protection it afforded to the circulation of State bank notes.
Từ trong câu: inflation, increase, danger, stimulus, protection, afford, circulation, state
James Gillespie Blaine, Twenty Years of Congress, Vol. 1 From Lincoln to Garfield, with a Review of the Events Which Led to the Political Revolution of 1860. Nguồn: Project Gutenberg #21128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No stimulus to industry,” they repeated, with that puzzled look we had learned to know so well.
Từ trong câu: puzzle, puzzled, industry, repeat, stimulus, look, learn, know
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimulus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulus trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.