Câu tiếng Anh có từ “stimulus”
147 câu thật có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulus nghĩa là sự kích thích. stimulus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A presentation of a stimulus for example would be such an event.
Từ trong câu: stimulus, presentation, example, event
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These higher-level parts would then identify the stimulus.
Từ trong câu: stimulus, high, level, part, identify
«Sensory Systems/Computer Models/Simulations Olfactory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385723 (bản sửa đổi 3245931). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The intellectual and emotional stimulus would make a cow tingle, and yet not some people I know."
Từ trong câu: emotional, stimulus, intellectual, make, cow, people, know
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Conservatives and Libertarians would say that the stimulus package rewards the bad behavior that led to the recession.
Từ trong câu: recession, conservative, stimulus, package, reward, bad, behavior, lead
«Keynesian economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255872 (bản sửa đổi 10274252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What a stimulus was this to soldiers, whom he succeeded in persuading that they would all some time or other become Marshals of the Empire!
Từ trong câu: empire, persuade, stimulus, soldier, succeed, time, become
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimulus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulus trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulus: can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.