Câu tiếng Anh có từ “stimulus”
146 câu thật có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulus nghĩa là sự kích thích. stimulus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulus
Emotions are usually short-lived, and will disappear after the stimulus event ends.
Từ trong câu: stimulus, emotion, usually, short, live, disappear, event, end
«Motivation and emotion/Book/2022/Fairness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280328 (bản sửa đổi 2593242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A stronger stimulus will cause a higher frequency of action potentials.
Từ trong câu: stimulus, strong, cause, high, frequency, action, potential
«Neuroscience/Cellular Neurobiology/Somatic Sensory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106266 (bản sửa đổi 4091674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Apart from any differences arising from the varying powers of concentration and observation, the stimulus will be the same.
Từ trong câu: stimulus, apart, difference, arise, vary, power, concentration, observation
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But, in spite of all this, it will be urged, there is a distinction between stimulus and response, between sensation and motion.
Từ trong câu: stimulus, spite, urge, distinction, response, sensation, motion
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Banks and lending institutions will be scrambling to roll out stimulus packages.
Từ trong câu: scramble, bank, lend, institution, roll, out, stimulus, package
«WikiJournal Preprints/Pitfalls in Global Response to COVID-19 and its Impact on Global Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264517 (bản sửa đổi 2247340). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stimulus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulus trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulus: can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.