Câu tiếng Anh có từ “stimulus”
146 câu thật có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulus nghĩa là sự kích thích. stimulus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulus
The resulting stimulus is what happens when the brain tries to make sense of the two different sets of information.
Từ trong câu: stimulus, result, happen, brain, try, make, sense, different
«McGurk effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23220 (bản sửa đổi 10720203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One study has suggested that using natural stimulus in the work setting can improve the health and well-being of the staff.
Từ trong câu: stimulus, study, suggest, use, natural, work, set, improve
«Motivation and emotion/Book/2011/Nature and psychological well-being/Transcript», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122455 (bản sửa đổi 1187625). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stimulus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulus trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulus: can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.