Câu tiếng Anh có từ “stimulus”
152 câu thật có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulus nghĩa là sự kích thích. stimulus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For learning to occur, there must first be a stimulus.
Từ trong câu: stimulus, learn, occur, first
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Why, there must be the internal force and the external stimulus.
Từ trong câu: external, internal, stimulus, force
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the single phases of differentiation are to be regarded as effects, we must ask for the causes, or stimuli, of these effects.
Từ trong câu: differentiation, stimuli, stimulus, single, phase, regard, effect, ask
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In all such cases the absorption of oxygen must be regarded as the stimulus which caused the enlargement of the respiratory membrane.
Từ trong câu: respiratory, case, absorption, oxygen, regard, stimulus, cause, membrane
J. T. Cunningham, Hormones and Heredity A Discussion of the Evolution of Adaptations and the Evolution of Species. Nguồn: Project Gutenberg #8517. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimulus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulus trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ stimulus hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulus: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.