Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steep”

280 câu thật có từ steep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steep nghĩa là dốc. steep là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a sharp inclination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steep

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These spurs are steep, bare, and stony for the most part, and in places precipitous.

    Từ trong câu: steep, bare, spur, part, place

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they got hungry they had lunch in the prettiest spot of all . . . on the steep bank of a gurgling brook where white birches shot up out of long feathery grasses.

    Từ trong câu: steep, get, hungry, lunch, pretty, spot, bank, white

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Steep spurs separated by narrow ravines run out from the mountain, affording the most picturesque scenery.

    Từ trong câu: spur, steep, separate, narrow, run, out, mountain, afford

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The access to this resting-place is by a steep cut through the rock, and you pass under an archway of the most imposing character.

    Từ trong câu: access, steep, rest, place, cut, rock, pass, impose

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most convenient method of operating is to steep small portions of the cloth under examination in a little of the reagent placed at the bottom of a porcelain capsule.

    Từ trong câu: capsule, convenient, method, operate, steep, small, portion, cloth

    Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng steep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steep ascent667 lần
steep slope784 lần
steep hill1.489 lần
steep incline287 lần
steep slopes282 lần
steep descent336 lần
steep declivity192 lần
steep bank859 lần
steep hillside189 lần
steep cliffs232 lần
steep path610 lần
steep banks349 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steep trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ steep hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steep gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steep: Quá khứ đơn (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.