Câu tiếng Anh có từ “steep”
208 câu thật có từ steep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steep nghĩa là dốc. steep là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a sharp inclination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steep
Scientists found the frog in exactly one place, a steep place with forest that has never been cut down.
Từ trong câu: steep, scientist, find, frog, exactly, place, forest, never
«Physalaemus insperatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268893 (bản sửa đổi 10867949). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was high and steep all around, and they could never get down alive, even if they left the horse.
Từ trong câu: steep, high, around, never, get, down, alive, even
John G. Neihardt, When the tree flowered. Nguồn: Project Gutenberg #71247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng steep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steep trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ steep hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steep gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steep: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.