E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steep”

208 câu thật có từ steep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steep nghĩa là dốc. steep là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a sharp inclination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steep

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The wall here is very steep, and composed in the main of loose and treacherous rocks.

    Từ trong câu: steep, treacherous, loose, compose, wall, main, rock

    George Ingle Finch, The making of a mountaineer. Nguồn: Project Gutenberg #69128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "pause till perched on Kilda's steep, The last fair daughter of the Western deep."

    Từ trong câu: perch, steep, pause, till, last, fair, daughter, western

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The region has steep, glacier-carved mountains, valleys and interspersed plains.

    Từ trong câu: carve, intersperse, region, steep, mountain, valley, plain

    «Northwest Highlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280493 (bản sửa đổi 10411417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The grounds round the castle consist of steep eminences, covered with oak and other trees.

    Từ trong câu: eminence, ground, round, castle, consist, steep, cover, oak

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng steep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steep ascent667 lần
steep slope784 lần
steep hill1.489 lần
steep incline287 lần
steep slopes282 lần
steep descent336 lần
steep declivity192 lần
steep bank859 lần
steep hillside189 lần
steep cliffs232 lần
steep path610 lần
steep banks349 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steep trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ steep hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steep gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steep: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.