Câu tiếng Anh có từ “steep”
292 câu thật có từ steep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steep nghĩa là dốc. steep là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a sharp inclination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steep
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Although they are not steep, they may be very large.
Từ trong câu: steep, although, large
«High School Earth Science/Types of Volcanoes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234328 (bản sửa đổi 4338319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may appear relatively steep or flat, or they may be straight or curved.
Từ trong câu: curve, steep, appear, relatively, flat, straight
«Principles of Microeconomics/Demand, Supply, and Equilibrium in Markets for Goods and Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387230 (bản sửa đổi 3537827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On steep slopes, a mudflow might travel very quickly, ending abruptly when it reaches flatter ground.
Từ trong câu: abruptly, steep, slope, travel, quickly, end, reach, flatter
«High School Earth Science/Erosion and Deposition by Gravity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236871 (bản sửa đổi 4430077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus high, the steps are so broad and easy that a horse or camel may ascend; but higher up they become more steep and uneven.
Từ trong câu: uneven, steep, camel, thus, high, step, broad, easy
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 361, Supplementary Issue (1829). Nguồn: Project Gutenberg #13578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The shore, though not very easy of access, is yet so steep that the transports may run in and land the army in one day.
Từ trong câu: transport, shore, though, easy, access, steep, run, land
Gordon Stables, Hearts of Oak. Nguồn: Project Gutenberg #75979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next morning, sure enough, a body might be seen entangled among the reeds under the steep mud-bank on the Berkshire shore.
Từ trong câu: reed, next, morning, sure, enough, body, see, among
Grant Allen, Blood Royal: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #47426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng steep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steep trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ steep hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steep gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steep: Quá khứ đơn (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.