Câu tiếng Anh có từ “steep”
294 câu thật có từ steep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steep nghĩa là dốc. steep là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a sharp inclination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steep
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There has been a steep increase in violent armed robberies carried out by minors.
Từ trong câu: steep, robbery, increase, violent, arm, carry, out, minor
«Crime in Belgium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368646 (bản sửa đổi 4857242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists found the frog in exactly one place, a steep place with forest that has never been cut down.
Từ trong câu: steep, scientist, find, frog, exactly, place, forest, never
«Physalaemus insperatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268893 (bản sửa đổi 10867949). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From their steep and shattered sides huge masses have been splintered, leaving fissures rather than valleys between their remaining portions.
Từ trong câu: shatter, fissure, splinter, steep, side, huge, mass, leave
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has been a diver in rather deep seas and a climber in somewhat steep places.
Từ trong câu: climber, diver, rather, deep, sea, somewhat, steep, place
Robert Baldwin Ross, Masques & Phases. Nguồn: Project Gutenberg #17601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng steep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steep trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ steep hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steep gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steep: Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.