Câu tiếng Anh có từ “standby”
65 câu thật có từ standby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: standby nghĩa là chế độ chờ. standby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ready for emergency use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ standby
Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)
Replication is a technique to send data, which was written within a master server, to one or more standby servers or even another master server.
Từ trong câu: standby, replication, technique, send, data, write, master, server
«PostgreSQL/Terms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368792 (bản sửa đổi 4021203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was stated that the new transmitter was capable of improved audio fidelity, also that the old transmitter had been retained as an emergency standby.
Từ trong câu: standby, state, new, transmitter, capable, improve, audio, old
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Editing/Clubs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406549 (bản sửa đổi 3950411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their one standby was the hoe and not only the man but his wife and children often had to work from daylight until dark to keep the wolf from the door.
Từ trong câu: standby, man, wife, child, often, work, daylight, until
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two complete suites were provided for main and standby operation.
Từ trong câu: suite, standby, complete, provide, main, operation
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By this time when the boys in your group went out for coffee, had there been any instructions to standby?
Từ trong câu: coffee, standby, instruction, boy, group, time, go, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng standby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| standby radiator | 8 lần |
| standby transmitter | 15 lần |
| standby diver | 8 lần |
| standby server | 23 lần |
| standby aerial | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ standby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standby trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ standby hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ standby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standby: Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.