Câu tiếng Anh có từ “standby”
65 câu thật có từ standby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: standby nghĩa là chế độ chờ. standby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ready for emergency use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ standby
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Deployment - SMEs standby when the course rolls out to ensure there are no further revisions that require their input.
Từ trong câu: standby, course, roll, out, ensure, further, revision, require
«Training Best Practices/Involving SMEs from Project Inception to Deployment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80050 (bản sửa đổi 3361652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes, there are reserve assistant referees on standby.
Từ trong câu: standby, sometimes, reserve, assistant, referee
«Assistant referee (association football)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050148 (bản sửa đổi 9661955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Therefore, the more trucks there are in standby, the faster the delivery process and thus the lesser the waiting time.
Từ trong câu: standby, therefore, truck, fast, delivery, process, thus, wait
«Microprocessor Design/Basic Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309957 (bản sửa đổi 4668117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then there was Joe who was to marry next month, he would want a wedding present, something useful as would be a standby.
Từ trong câu: standby, marry, next, month, want, wed, present, something
Henry Green, Blindness. Nguồn: Project Gutenberg #75193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng standby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| standby radiator | 8 lần |
| standby transmitter | 15 lần |
| standby diver | 8 lần |
| standby server | 23 lần |
| standby aerial | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ standby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standby trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ standby hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ standby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standby: Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.