Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “standby”

65 câu thật có từ standby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: standby nghĩa là chế độ chờ. standby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ready for emergency use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ standby

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In a community where the communers have to chop the fire-wood, canned salmon is a good standby.

    Từ trong câu: standby, canned, salmon, community, chop, fire, wood, can

    Alexander Irvine, From the Bottom Up: The Life Story of Alexander Irvine. Nguồn: Project Gutenberg #17881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the master must accept connections from the standby in general and with a certain number of processes.

    Và chủ phải chấp nhận các kết nối từ chế độ chờ nói chung và với một số quy trình nhất định.

    Từ trong câu: standby, master, accept, connection, general, certain, number, process

    «PostgreSQL/Replication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368803 (bản sửa đổi 4528863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their one standby was the hoe and not only the man but his wife and children often had to work from daylight until dark to keep the wolf from the door.

    Từ trong câu: standby, man, wife, child, often, work, daylight, until

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng standby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
standby radiator8 lần
standby transmitter15 lần
standby diver8 lần
standby server23 lần
standby aerial11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ standby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standby trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ standby hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ standby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standby: Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.