Câu tiếng Anh có từ “standby”
65 câu thật có từ standby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: standby nghĩa là chế độ chờ. standby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ready for emergency use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ standby
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He opened it, and from the velvet depths there gleamed up at him the old standby--her diamonds.
Từ trong câu: standby, open, depth, up, old, diamond
George Randolph Chester, Get-Rich-Quick Wallingford A Cheerful Account of the Rise and Fall of an American Business Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #37010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the introduction of natural gas, the company began retiring its polluting gas manufacturing facilities, though it kept some plants on standby.
Từ trong câu: standby, introduction, natural, gas, company, begin, retire, pollute
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/The company», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252582 (bản sửa đổi 4627082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng standby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| standby radiator | 8 lần |
| standby transmitter | 15 lần |
| standby diver | 8 lần |
| standby server | 23 lần |
| standby aerial | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ standby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standby trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ standby hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ standby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standby: Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.