E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stamina”

96 câu thật có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stamina nghĩa là sức chịu đựng. stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stamina

Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)

  • He was a skillful defender with his great tackling and his stamina.

    Từ trong câu: tackle, stamina, skillful, defender, great

    «Hans Sarpei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097291 (bản sửa đổi 9482236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But these were searching days for everyone, when physical endurance and mental stamina were stretched to their furthest limit.

    Từ trong câu: furthest, stamina, search, day, everyone, physical, endurance, mental

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is designed to test: agility, strength and stamina.

    Từ trong câu: agility, stamina, design, test, strength

    «Comparative law and justice/Barbados», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100335 (bản sửa đổi 2581729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Dancing is physically vigorous and requires a great deal of focus and stamina.

    Từ trong câu: vigorous, dance, physically, require, great, deal, focus, stamina

    «Healthy eating habits/Effective Eating for Dancers: Eating for Energy, Concentration and Focus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305492 (bản sửa đổi 4243567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A complimentary EVO brand energy drink touted to improve the immune system and stamina was planned to tie into the console.

    Từ trong câu: complimentary, brand, energy, drink, improve, immune, system, stamina

    «History of video games/Platforms/EVO Smart Console», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422355 (bản sửa đổi 4339854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Semi-sprawling limbs are a step away from sprawling limbs, which allows for greater speed and stamina.

    Từ trong câu: sprawl, semi, limb, step, away, allow, great, speed

    «Cynognathus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205298 (bản sửa đổi 10941397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamina

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamina trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stamina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamina?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamina: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.