Câu tiếng Anh có từ “stadium”
147 câu thật có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stadium nghĩa là sân vận động. stadium là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large structure for open-air sports or entertainments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stadium
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are ruins of the theatre, the stadium, and of some ancient churches.
Từ trong câu: stadium, ruin, theater, ancient, church
Albert Barnes, Notes on the New Testament, Explanatory and Practical: Revelation. Nguồn: Project Gutenberg #55228. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this last place there is said to be an altar worthy of notice, each of whose sides is a stadium in length.
Từ trong câu: stadium, last, place, altar, worthy, notice, side, length
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a stadium used for national athletics and a large sports centre.
Từ trong câu: athletic, stadium, use, national, large, sport, center
«Crystal Palace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61722 (bản sửa đổi 10871351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The stadium can also be reached by train, because there is a subway station near it.
Từ trong câu: subway, stadium, reach, train, because, station, near
«Yankee Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177008 (bản sửa đổi 10765445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there are no stadiums, there will be no tournament', he said.
Từ trong câu: tournament, stadium
«UEFA president Platini confirms Euro 2012 to be hosted in Poland and Ukraine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108746 (bản sửa đổi 4828357). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng stadium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stadium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stadium trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stadium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stadium gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stadium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stadium: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.