Câu tiếng Anh có từ “stadium”
147 câu thật có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stadium nghĩa là sân vận động. stadium là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large structure for open-air sports or entertainments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stadium
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some parts of the stadium were not used while the work was being done.
Từ trong câu: stadium, part, use, work
«Plymouth Argyle F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3038 (bản sửa đổi 10975962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lauren Paups was wearing a costume while she was at the stadium, so how could she have left prints?
Từ trong câu: stadium, wear, costume, leave, print
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-4 - End 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433902 (bản sửa đổi 3927031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Out in the Stadium classes in gay costumes were walking into the field; the rain was extending a few moments of leniency.
Từ trong câu: stadium, out, class, gay, costume, walk, field, rain
Dorothy Speare, Dancers in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Upon arrival, the spectators were still filing into the stadium.
Từ trong câu: arrival, spectator, still, file, stadium
«Toowoomba, Brisbane City take out Roller Derby wins on Australia's Sunshine Coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=749885 (bản sửa đổi 4827596). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng stadium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stadium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stadium trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stadium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stadium gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stadium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stadium: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.