E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stadium”

147 câu thật có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stadium nghĩa là sân vận động. stadium là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large structure for open-air sports or entertainments. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stadium

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Some parts of the stadium were not used while the work was being done.

    Từ trong câu: stadium, part, use, work

    «Plymouth Argyle F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3038 (bản sửa đổi 10975962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'They would give the stadium, and they would not give the laboratories.'

    Từ trong câu: stadium, give, laboratory

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There still has not been a game played in the stadium.

    Từ trong câu: stadium, still, game, play

    «2022 FIFA World Cup final», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=830580 (bản sửa đổi 10534426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was not too much unlike Grand Central Station at rush hour, maybe like the Yankee Stadium during the world series games, quite noisy.

    Từ trong câu: noisy, stadium, much, unlike, grand, central, station, rush

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new museum of Olympia was saved in the last minute but part of the ancient stadium was not spared.

    Từ trong câu: olympia, new, museum, save, last, minute, part, ancient

    «Greece on fire, death toll exceeds 60», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77778 (bản sửa đổi 4819082). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng stadium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wembley stadium64 lần
olympic stadium68 lần
football stadium118 lần
greer stadium18 lần
waterfront stadium17 lần
emirates stadium15 lần
stadium hosted23 lần
baseball stadium25 lần
seater stadium12 lần
indoor stadium15 lần
soccer stadium16 lần
shea stadium14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stadium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stadium trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stadium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stadium gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stadium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stadium: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.