Câu tiếng Anh có từ “stadium”
147 câu thật có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stadium nghĩa là sân vận động. stadium là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large structure for open-air sports or entertainments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stadium
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The unnamed man was immediately apprehended by stadium officials and was given a warning.
Từ trong câu: apprehend, man, immediately, stadium, official, give, warn
«Rugby player Bryan Habana tackled by fan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83842 (bản sửa đổi 4825358). · English Wikinews · CC BY 2.5
This was due to their failure to adhere to the league's stadium requirements.
Từ trong câu: adhere, due, failure, stadium, requirement
«Sportverein Austria Salzburg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292631 (bản sửa đổi 10956628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stadium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stadium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stadium trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stadium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stadium gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stadium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stadium: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.