Câu tiếng Anh có từ “stadium”
147 câu thật có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stadium nghĩa là sân vận động. stadium là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large structure for open-air sports or entertainments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stadium
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The Town with the cheapest land and most Concrete can have the largest Stadium.
Từ trong câu: stadium, town, cheap, land, concrete, large
Will Rogers, The Illiterate Digest. Nguồn: Project Gutenberg #72717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the sake of economy, I have calculated by the smallest stadium.
Từ trong câu: stadium, sake, economy, calculate, small
Edward Gibbon, The History of the Decline and Fall of the Roman Empire Table of Contents with links in the HTML file to the two Project Gutenberg editions (12 volumes). Nguồn: Project Gutenberg #25717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This makes it the biggest stadium in the country.
Từ trong câu: stadium, make, big, country
«Atatürk Olympic Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=609050 (bản sửa đổi 10854153). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the biggest football stadium in Colombia.
Từ trong câu: stadium, big, football
«Deportivo Cali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292996 (bản sửa đổi 9822298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Within the park is the stadium, the largest athletic field of its kind in America, thirty acres in all, seating sixty thousand spectators.
Từ trong câu: stadium, park, large, athletic, field, kind, thirty, acre
Beatrice Larned Massey, It might have been worse. Nguồn: Project Gutenberg #71685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of the oldest stadiums which are still in use in professional football.
Từ trong câu: professional, stadium, old, still, use, football
«Hohe Warte Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430668 (bản sửa đổi 10895094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was the most expensive baseball stadium in the world.
Từ trong câu: baseball, stadium, expensive, world
«Yankee Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177008 (bản sửa đổi 10765445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the biggest soccer stadium in Suwon.
Từ trong câu: soccer, big, stadium
«Suwon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468489 (bản sửa đổi 9561382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stadium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stadium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stadium trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ stadium hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stadium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stadium gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stadium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stadium: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.