E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stabilize”

96 câu thật có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stabilize nghĩa là ổn định. stabilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In addition to this protective barrier, emulsifiers stabilize the emulsion by reducing the interfacial tension of the system.

    Từ trong câu: emulsifier, addition, protective, barrier, stabilize, reduce, tension, system

    «UCPharmacy-Drug Formulation Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171624 (bản sửa đổi 2193606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This model sends to PSM a less catastrophic message, which stabilizes the situation.

    Từ trong câu: catastrophic, model, send, less, message, stabilize, situation

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A number of other administrative innovations were instituted to encourage commerce and stabilize society.

    Từ trong câu: commerce, number, administrative, innovation, institute, encourage, stabilize, society

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Azuchi–Momoyama Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245175 (bản sửa đổi 4383326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Plasma volume expansion with increased fluid and salt intake can help stabilize blood pressure.

    Từ trong câu: expansion, volume, increase, fluid, salt, help, stabilize, blood

    «Internal Medicine/Syncope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460989 (bản sửa đổi 4321610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here, the single-stranded DNA curls around in a long circle stabilized by telomere-binding proteins.

    Từ trong câu: curl, single, strand, dna, around, long, circle, stabilize

    «Principles of Biochemistry/Chromosome and its structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250353 (bản sửa đổi 4672099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Indonesian government agreed to withdraw its troops and allowed a multinational force into Timor to stabilize the area.

    Từ trong câu: multinational, government, agree, withdraw, troop, allow, force, stabilize

    «1999 East Timorese crisis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141191 (bản sửa đổi 9412411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stabilize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • stabilize the carbocation8 lần
  • stabilize the nucleic7 lần
  • stabilize the tetrahedral6 lần
  • stabilize the transition21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stabilize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stabilize trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stabilize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stabilize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stabilize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stabilize: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.