Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spokesman”

120 câu thật có từ spokesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spokesman nghĩa là người phát ngôn. spokesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a male spokesperson. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spokesman

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The spokesman says he hopes his government's decision will lead to better ties with Australia.

    Từ trong câu: spokesman, hope, decision, lead, better, tie

    «Japan backs down from hunting Humpback whales», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87842 (bản sửa đổi 4820588). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The spokesman also added that TPB "cannot and will not" pay the damages.

    Từ trong câu: spokesman, add, can, pay, damage

    «Swedish court finds administrators of The Pirate Bay guilty of contributory copyright infringement», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125048 (bản sửa đổi 4826946). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "Will yer go on with the game?" asked Cad, as eager spokesman.

    Từ trong câu: spokesman, go, game, ask, eager

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I beg," said the spokesman, "that you will not whisper together.

    Từ trong câu: spokesman, beg, whisper, together

    Dornford Yates, Berry and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #17469. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It will go very hard with Madame Cecilia," observed the spokesman: "you will please give us her address."

    Từ trong câu: spokesman, go, hard, madame, observe, please, give, address

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the movement against tipping reaches the stage where a spokesman and leader is produced, all the latent opposition will spring into effective cooeperation.

    Từ trong câu: spokesman, movement, tip, reach, stage, leader, produce, latent

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old Sam Sawley, the coffin-maker, is their principal spokesman here; and wherever he goes the rest will follow, like a flock of sheep bounding after a patriarchal ram.

    Từ trong câu: spokesman, old, coffin, maker, principal, wherever, go, rest

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Science Ministry spokesman Pyun Kyung-bum said, "We expect that it will be difficult to launch today".

    Từ trong câu: bum, science, spokesman, expect, difficult, launch, today

    «South Korean Naro-1 space rocket explodes after take-off», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=190592 (bản sửa đổi 4826387). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng spokesman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ministry spokesman103 lần
taliban spokesman17 lần
pentagon spokesman14 lần
spokesman sean10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokesman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokesman trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ spokesman hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spokesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokesman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokesman: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.