Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spokesman”

120 câu thật có từ spokesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spokesman nghĩa là người phát ngôn. spokesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a male spokesperson. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spokesman

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But God told him just what he had to do and that his brother Aaron should be his spokesman.

    Từ trong câu: spokesman, god, tell, brother

    James Hartwell Willard, The Adopted Son: The Story of Moses. Nguồn: Project Gutenberg #39282. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet a spokesman had to be put forward on our part, and so we drew away a little to consult.

    Từ trong câu: spokesman, put, forward, part, draw, away, little, consult

    John Bloundelle-Burton, The Land of Bondage: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #52957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spokesman say it must have been an incredibly lucky, or unlucky, shot - to get the sausage through a moving car window.

    Từ trong câu: spokesman, unlucky, incredibly, lucky, shot, get, sausage, move

    «Man injured by flying sausage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8686 (bản sửa đổi 4821635). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng spokesman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ministry spokesman103 lần
taliban spokesman17 lần
pentagon spokesman14 lần
spokesman sean10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokesman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokesman trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ spokesman hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spokesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokesman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokesman: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.