Câu tiếng Anh có từ “spokesman”
120 câu thật có từ spokesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spokesman nghĩa là người phát ngôn. spokesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a male spokesperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spokesman
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As they left the Consul's apartment I noticed their spokesman; he had tears in his eyes, and was repeating with pride the reply he had just received.
Từ trong câu: spokesman, leave, apartment, notice, tear, eye, repeat, pride
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His sister, unfortunately, did not agree; she had become used to the idea, not without reason, that she was Gregor’s spokesman to his parents about the things that concerned him.
Từ trong câu: concern, unfortunately, concerned, agree, spokesman, sister, become, use
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spokesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ministry spokesman | 103 lần |
| taliban spokesman | 17 lần |
| pentagon spokesman | 14 lần |
| spokesman sean | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokesman trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ spokesman hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spokesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokesman: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.