Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spokesman”

120 câu thật có từ spokesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spokesman nghĩa là người phát ngôn. spokesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a male spokesperson. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spokesman

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It seemed natural that at this moment Henry should be the spokesman for the fleet.

    Từ trong câu: spokesman, seem, natural, moment, fleet

    Joseph A. Altsheler, The Free Rangers: A Story of the Early Days Along the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #15055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But God told him just what he had to do and that his brother Aaron should be his spokesman.

    Từ trong câu: spokesman, god, tell, brother

    James Hartwell Willard, The Adopted Son: The Story of Moses. Nguồn: Project Gutenberg #39282. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spokesman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ministry spokesman103 lần
taliban spokesman17 lần
pentagon spokesman14 lần
spokesman sean10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokesman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokesman trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ spokesman hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spokesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokesman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokesman: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.