Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “specialty”

138 câu thật có từ specialty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specialty nghĩa là đặc sản. specialty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an asset of special worth or utility. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ specialty

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Could you state the nature of your specialty with the police department?

    Từ trong câu: specialty, state, nature, police, department

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We make a specialty of outfitting, and can supply you with everything you eat, wear, or use.

    Từ trong câu: specialty, make, outfit, supply, everything, eat, wear, use

    Ernest Ingersoll, Golden Alaska: A Complete Account to Date of the Yukon Valley. Nguồn: Project Gutenberg #41158. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All specialties can participate in collection of data for research.

    Từ trong câu: specialty, participate, collection, data, research

    «Education and Research in Occupational Medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228665 (bản sửa đổi 2370367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These specialties can usually be grouped into general fields.

    Từ trong câu: specialty, usually, group, general, field

    «Introduction to Psychology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5753 (bản sửa đổi 4057851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was a useful man who could take any part, but had no specialty, and London was full of such.

    Từ trong câu: specialty, useful, man, take, part, full

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I can’t say I have any specialty.

    Từ trong câu: specialty

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there's a vacancy in the Speciality Club now for a girl who is faithful and zealous, and who can prove herself my friend."

    Từ trong câu: specialty, vacancy, club, now, girl, faithful, prove, herself

    L. T. Meade, Betty Vivian: A Story of Haddo Court School. Nguồn: Project Gutenberg #25510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be found commercially, usually as specialty charcoal for cooking and barbecue.

    Từ trong câu: commercially, specialty, barbecue, find, usually, cook

    «Down'n'dirty Blacksmithing/Tools, Materials, and Supplies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35490 (bản sửa đổi 4110788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • PC emulation is a general topic, and can essentially be split into two specialties.

    Từ trong câu: emulation, pc, general, topic, essentially, split, specialty

    «Emulation/PC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434553 (bản sửa đổi 3949925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialty trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ specialty hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specialty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialty: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.