Câu tiếng Anh có từ “specialty”
138 câu thật có từ specialty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: specialty nghĩa là đặc sản. specialty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an asset of special worth or utility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ specialty
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
How he had drifted into this speciality I never knew.
Từ trong câu: specialty, drift, never, know
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mack’s specialty had always been comedies, and among his early stars was that noted screen comedian of another day, Ford Sterling.
Từ trong câu: specialty, always, comedy, among, early, star, note, screen
Samuel Goldwyn, Behind the Screen. Nguồn: Project Gutenberg #59730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Egyptian bonds, minor Levantine loans, discounts in the Arabian and Persian trades--these had been specialties of the Fromentins for many years.
Từ trong câu: specialty, discount, loan, minor, bond, trade, many, year
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialty trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ specialty hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ specialty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialty: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.