Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sparkle”

127 câu thật có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sparkle nghĩa là lấp lánh. sparkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sparkle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Bonaparte has dimmed those heavenly eyes ... and we must do all we can to make them sparkle again."

    Từ trong câu: sparkle, heavenly, eye, make, again

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her eyes sparkle with a fire which cannot be described.

    Từ trong câu: sparkle, eye, fire, can, describe

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I only wish you could have seen the dimples on Bella's face then! and the sparkles in her eyes!

    Từ trong câu: sparkle, wish, see, face, eye

    Aunt Fanny, The Little Nightcap Letters. Nguồn: Project Gutenberg #29812. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • About a hundred feet away, through breaks in a belt of green trees, he could catch the sparkle of water running over the rocks.

    Từ trong câu: sparkle, hundred, foot, away, break, belt, green, tree

    Roy Rockwood, Dave Fearless and the Cave of Mystery; or, Adrift on the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #41896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Lavendar had complained that she could not feel much interest in anything, but the sparkle came back to her eyes over her pretty dress.

    Từ trong câu: sparkle, miss, complain, feel, much, interest, anything, come

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had white blood in his veins, as could be seen by the quick flush in his cheek, and the sparkle of his eye, as he eagerly tried to speak.

    Từ trong câu: vein, sparkle, white, blood, see, quick, cheek, eye

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sparkle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sparkle spry53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparkle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparkle trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sparkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparkle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparkle: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.