Câu tiếng Anh có từ “sparkle”
116 câu thật có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sparkle nghĩa là lấp lánh. sparkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sparkle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Boohbahs have sparkles that shimmer and big eyes.
Từ trong câu: sparkle, shimmer, big, eye
«Boohbah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175026 (bản sửa đổi 11015901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What sight finer than the myriad diamond-sparkles in her eye?
Từ trong câu: myriad, sparkle, sight, fine, diamond, eye
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He envied the skin its rapturous reception, the sparkle of bright eyes its beauty would invoke.
Từ trong câu: rapturous, envy, skin, reception, sparkle, bright, eye, beauty
Charles Goff Thomson, Terry A Tale of the Hill People. Nguồn: Project Gutenberg #20563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sparkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sparkle spry | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparkle trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sparkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparkle: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.