Câu tiếng Anh có từ “sparkle”
124 câu thật có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sparkle nghĩa là lấp lánh. sparkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sparkle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Bonaparte has dimmed those heavenly eyes ... and we must do all we can to make them sparkle again."
Từ trong câu: sparkle, heavenly, eye, make, again
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the anime, Jasmine's Ampharos, named "Sparkle", is used to light the way over the shore but it has become ill.
Từ trong câu: sparkle, name, use, light, way, shore, become, ill
«Pokémon/Gym Leaders/Johto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479189 (bản sửa đổi 4575938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“A very enviable situation,” remarked Sparkle, “However,” continued Tom, “he has done some good in the world, and may live to do more.
Từ trong câu: enviable, situation, remark, sparkle, however, continue, good, world
John, active 1816-1830 Badcock, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821). Nguồn: Project Gutenberg #20484. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sparkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sparkle spry | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparkle trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sparkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparkle: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.