Câu tiếng Anh có từ “sparkle”
124 câu thật có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sparkle nghĩa là lấp lánh. sparkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sparkle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The larger stars had come out, and the fireflies began to sparkle restlessly.
Từ trong câu: sparkle, large, star, come, out, begin
Mary Johnston, The Old Dominion. Nguồn: Project Gutenberg #48258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While Sparkle was in the air, she had seen what she'd been unable to see before.
Từ trong câu: sparkle, air, see, unable
Jim Kjelgaard, We Were There at the Oklahoma Land Run. Nguồn: Project Gutenberg #34720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rain-globes strung upon branches, each globe the possible home of a sparkle, had waited long enough unillumined.
Từ trong câu: sparkle, rain, globe, string, branch, possible, home, wait
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Lavendar had complained that she could not feel much interest in anything, but the sparkle came back to her eyes over her pretty dress.
Từ trong câu: sparkle, miss, complain, feel, much, interest, anything, come
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But wherever his life had touched Thea Kronborg’s, there was still a little warmth left, a little sparkle.
Từ trong câu: warmth, touch, wherever, sparkle, life, still, little, leave
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sparkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sparkle spry | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparkle trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sparkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparkle: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.