Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sparkle”

127 câu thật có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sparkle nghĩa là lấp lánh. sparkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sparkle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • You will see that the sprayer starts to "spray" out sparkles.

    Từ trong câu: sparkle, see, start, spray, out

    «Roblox Studio Tutorials/Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395517 (bản sửa đổi 3844288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “At least,” continued Sparkle, “you will admit it is better to be a bad poet--than a bad man.”

    Từ trong câu: sparkle, least, continue, admit, better, bad, poet, man

    John, active 1816-1830 Badcock, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821). Nguồn: Project Gutenberg #20484. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Diamonds will naturally flash and sparkle, elegance will prevail; but amid the brilliants there is opportunity for the display of other precious stones.

    Từ trong câu: amid, precious, elegance, prevail, diamond, sparkle, naturally, flash

    Marianne Ostier, Jewels and the woman: The romance, magic and art of feminine adornment. Nguồn: Project Gutenberg #69046. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sparkle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sparkle spry53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparkle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparkle trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sparkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparkle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparkle: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.