Câu tiếng Anh có từ “sparkle”
116 câu thật có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sparkle nghĩa là lấp lánh. sparkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sparkle
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Miss Lavendar had complained that she could not feel much interest in anything, but the sparkle came back to her eyes over her pretty dress.
Từ trong câu: sparkle, miss, complain, feel, much, interest, anything, come
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sparkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sparkle spry | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparkle trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ sparkle hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sparkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparkle: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.